ページの先頭です

CÁC BIỆN PHÁP TRỢ CẤP HỖ TRỢ NHÀ Ở(住宅支援給付事業)

[2014年4月10日]

CÁC BIỆN PHÁP TRỢ CẤP HỖ TRỢ NHÀ Ở(住宅支援給付事業)

Những người đã nghỉ việc trong vòng 2 năm ,những ngườikhông có chỗ ở,người đang lo sợ bị mất nhà đang thuê.Người thích hợpvới điều kiện quy định nhất định ,căn cứ vào đơn xin sẽ được trợ  cấp nhà ở .

Vì trong thời gian thất nghiệp ,không có chổ ở ,không thể làmviệc được.Để hỗ trợ hoạt động làm việc và bảo đảm nhà ở đối vớinhững người có hoàn cảnh như thế này,nếu hội đủ điều kiện quy địnhnhất định,thì tuỳ theo sự làm đơn ,sẽ được phụ cấp tiền nhà ở .(có qui định mức tối đa)hoặc như bảo đảm nhà ở 、hỗ trợ việc làm .

Dưới đâylà những điều kiện để nhận được trợ cấp.Trước hết,xin hãy liênhệ  .

(日本語訳)
2年以内に離職し、お住まいのない人・賃貸住居等を失うおそれのある人で一定の条件に該当される人は、申請により住宅支援給付が支給されます

 失業した方等が住まいを確保し、安心して就職活動を行っていただくため、一定の要件を満たす場合、申請により住宅支援給付として家賃(上限あり)が支給されます。また、住宅確保・就労支援員による支援も受けることができます。

 受給には、下記のとおり様々な要件がありますので、まず、お問い合わせください。


ĐIỀU KIỆN CHÍNH YẾU CỦA ĐƠN XIN(THÍCH HỢP MỘT TRONG NHỮNG ĐIỀU KIỆN)(主な申請条件(いずれの条件にも該当する方))

(1)Người đã nghỉ việc trong vòng 2 năm

(2)Thời điểm làm đơn đã tròn 65 tuổi .

(3) Là người chủ sinh kế gia đình trước khi nghỉ việc .

(4)Có năng lực làm việc và ý muốn làm việc,có đăng ký tìm việc ởsở xúc tiến giới thiệu việc làm và đang tìm việc..

(5)Người bị mất nhà ở、vì khôngtrả được tiền thuê nhà nên lo sợ bị đòi lấy nhà lại.

(6)Có tổng mức thunhập tiêu chuẩn được qui định trên biểu đồ 1- (1) của người cùng sống chung ,cùng sinh kế với người làm đơn .

(7)Người làm đơn và người cùng chung sinh kế trong gia đình có tiềndành giụm cộng lại dưới mức ở biểu đồ 1mục (2).

(8)Người làmđơn và người thân tộc cùng chung sinh kế không có nhận trợ cấp nhàcửa hay các loại hình vay mượn theo chính sách tuyển dụng của hộiđoàn thực hiện dành cho người khốn khổ khi nghỉ việc

(9)Người làmđơn và người cùng chung sinh kế trong gia đình không là thành viên củabạo lực đoàn xã hội đen dựa theo quy định số 6 điều 2(điều luật số 77năm Heisei thứ 3 )về bộ luật phòngchống liên quan hành vi bất công của tổ chức xã hội đen .


(日本語訳)

(1)2年以内に離職したこと

(2)申請時に65歳未満であること

(3)離職前に主たる生計維持者であったこと

(4)就労能力及び就職の意欲があり、公共職業安定所へ求職申込を行うこと又は現に行っていること

(5)住宅を喪失していること、又は家賃を払えず賃貸住宅等を喪失するおそれがあること

(6)申請日の属する月における申請者及び申請者と生計を一とする同居の親族の収入の合計額が別表1の(1)に定める収入基準額であること

(7)申請者及び申請者と生計を一とする同居親族の預貯金の合計が別表1の(2)に定める金額以下であること

(8)雇用施策による貸付け等及び地方自治体が実施する住居等困窮離職者に対する類似の貸付け又は給付を、申請者及び申請者と生計を一とする同居の親族が受けていないこと

(9)申請者及び申請者と生計を一とする同居の親族のいずれもが暴力団員による不当な行為の防止等に関する法  律(平成3年法律第77号)第2条第6号に規定する暴力団員でないこと

Biểu đồ 1

Hộ đơn chiếcHộ 2 ngườiHộ 3~6ngườiHộ 7 người
(1)Mức thu nhập chuẩn(tháng)Không quá 126,000yen172,000 yen227,000yen238,000 yen
(2)Điều kiện tài sản500,000yen1,000,000 yen1,000,000 yen1,000,000 yen
(日本語訳)
別表1

単身世帯2人世帯3~6人世帯7人以上世帯
(1)収入基準額(月額)126,000円未満172,000円以下227,000円未満238,000円未満
(2)資産要件500,000円1,000,000円1,000,000円1,000,000円

KHOẢN TIỀN CHI CẤP・PHƯƠNG PHÁP CHI CẤP(支給額・支給方法)

Dưới đây là mức chi cấp tối đa phần tiền trợ cấp hỗ trợ nhà ở trong một tháng(không thuộc đối tượng phí công ích・phí quản lý)
Số người trong hộ  Mức thu nhậpMức tiền chi cấp Mức chuẩn Tham khảo
Hộ đơn chiếcDưới 84,000Yen  Mức tiền nhà 42,000 yen※1
Hộ đơn chiếcTrên  84,001Yen
Không quá 126,000 Yen
Mức tiền nhà -(Số tiền thu nhập của tháng -84,000 Yen)42,000 yen※1
Hộ 2 ngườiDưới  172,000YenMức tiền nhà 55,000 Yen※1
Hộ 3~6ngườiDưới  172,001YenMức tiền nhà 55,000 Yen※1
Hộ 3~6ngườiTrên  172,001 Yen
Không quá 227,000 Yen
Mức tiền nhà -(Số tiền thu nhập của tháng -172.000 Yen)55,000 Yen※1
Hộ 7 người trở lênDưới  172,000 YenMức tiền nhà66,000 Yen※1
Hộ 8 người trở lênTrên   172,001 Yen
Không quá 238,000 Yen
Mức tiền nhà -(Số tiền thu nhập của tháng -172,000 Yen)66,000 Yen※1
   ※1 Mức tiền nhàTínhmức tối đa của tiền thuê thấp và số tiền thực tế của cột  (3)tiêu chuẩn bên trái


○Cách thức chi cấp là nhập vào tài khoản của chủ cho thuê nhàhoặc doanh nghiệp được người chủ cho thuê nhà ủy thác.

○Thời hạn chi cấp、nguyên tắc hạn chế trong 3 tháng (Nếu có thành ý tiếp tụctìm việc theo qui định (1)~(3) phần dưới ,thì có gia hạn tối đa là 3 tháng.Thêm 3 tháng nữacó thể gia hạn tiếp theo qui định của chính sách hỗ trợ việc làm.)

○Trong thời hạn chi cấp tiền trợ cấp、hãy thực hiện những điều như sau về hoạt động hướng đến tìm nơituyển dụng dài hạn .

   (1)Mỗi tháng hơn 2 lần 、hãy đến sở xúc tiến giới thiệu việc làm tươngvấn về việc làm.

  (2)Mỗi tháng hơn 4 lần 、hãy tiếp kiến để bảo đảm nhà ở ・hỗ trợviệc làm.

  (3)Nguyên tắc trên 1 lần trong tuần,thực hiện chiêumộ nơi tuyển người,và nhận sự tiếp kiến của nơi cần tuyển người.

(日本語訳)
住宅支援給付は家賃月額分(共益費・管理費は対象外)で支給額は下記のとおりです
世帯人数収入額支給額基準額(3)備考
単身世帯84,000円以下家賃額42,000円※1
単身世帯84,001円以上
126,000円未満
家賃額 -(月の収入額 ― 84,000円) 42,000円※1
2人世帯172,000円以下家賃額55,000円※1
3人~6人世帯172,000円以下家賃額55,000円※1
3人~6人世帯172,001円以上
227,000円未満
家賃額 -(月の収入額 ― 172,000円)55,000円※1
7人以上世帯172,000円以下家賃額66,000円※1
7人以上世帯172,001円以上
238,000円未満
家賃額 -(月の収入額 ― 172,000円)66,000円※1
   ※1 家賃額は左記基準額(3)の金額と実際の家賃額の低い方の額を上限とする。


○支給方法は、住宅の貸主又は貸主から委託を受けた事業者の口座へ振り込みとなります。

○支給期間は、原則3ヶ月とします。(下記(1)~(3)に規定する就職活動を誠実に継続していた場合には、申請により3ヶ月延長可能。更に規定の就労支援施策を継続して受けている場合は3ヶ月再延長可能)

○支給期間中は、常用就職に向けた就職活動を行うとともに次のことを行っていただきます。

  (1)毎月2回以上、公共職業安定所の、職業相談を受けること。

  (2)毎月4回以上、住宅確保・就労支援員等による面接等の支援を受けること。

  (3)原則週1回以上、求人先へ応募を行う、又は求人先の面接を受けること。

THỜI HẠN TIẾP NHẬN ĐƠN(申請受付期間)

Từ ngày 31 tháng 3 nămHeisei 27

(日本語訳)
平成27年3月31日まで

Nơi liên lạc(お問合せ)

BAN CHÍNH SÁCH PHÚC LỢIĐỊA PHƯƠNG Trụ sở chính ,Tầng 3 Tel:924-3835 Fax : 922-3786

(日本語訳)
地域福祉政策課(市役所本館3階)     電話 924-3835 FAX 922-3786

より良いホームページにするため、アンケートにご協力ください

なお、この欄からのご意見・お問合せには返信することができませんのでご了承ください。
回答が必要なご意見・お問合せは「ご意見・お問合せ(別ウィンドウが開きます)」ページよりお願いします。

1.このページは分かりやすかったですか?