ページの先頭です

Về việc nộp đơn ・đăng ký giấy tờ của người có quốc tịch nước ngoài (外国籍の方の届出・申請について)

[2016年1月1日]

Thay đổi địa chỉ v.v..(住所変更等)

Nhập cảnh (dọn nhà đến từ nước ngoài) trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhập cảnh[入国(海外からの転入) 入国から14日以内]

Người được quyết định thời gian lưu trú từ 3 tháng trở xuống, hoặcngười được quyết định tư cách lưu trú theo hình thức tạm trú ngắn hạn, ngoạigiao, việc công thì không thể làm thủ tục.
  • Người có thể làm thủ tục
    Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)
  • Vật cần thiết)
    Hộ chiếu
    Thẻ lưu trú hoặc thẻ chứng minh vĩnh trúđặc biệt (Bao gồmchứng nhận đăng ký ngoại kiều được xem là Thẻ lưu trú hoặc thẻ chứngminh vĩnh trú đặc biệt)

(日本語訳)
3ヶ月以下の在留期間が決定された方や、短期滞在・外交・公用の在留資格が決定された方は手続きできません。
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状が必要)
  • 必要なもの
    パスポート
    在留カード又は特別永住者証明書(在留カード又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書を含む)

Xuất cảnh (dọn nhà đi ra nước ngoài)〔出国(海外への転出)〕

Ngay cả trường hợp có giấy phép tái nhập cảnh, nhưng nếu sinh sốngtại nước ngoài trong thời gian tương ứng, vui lòng nộp giấy báo dọn nhà đi.
  • Người có thể làm hủ tục
    t Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)

(日本語訳)
再入国許可を得ている場合でも、相当期間海外で生活することになったときは、転出届をしてください。
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状が必要)

Giấy báo dọn nhà đến : trong vòng 14 ngày kể từ ngày đã dọn nhà đến〔転入届 転入した日から14日以内〕

  • Người có thể làm thủ tục
    Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)
  • Vật cần thiết
    Thẻ lưu trú hoặc thẻ chứng minh vĩnh trúđặc biệt (Bao gồmchứng nhận đăng ký ngoại kiều được xem là Thẻ lưu trú hoặc thẻ chứngminh vĩnh trú đặc biệt)
    Giấy chứng nhận dọnnhà đi
(日本語訳)
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状が必要)
  • 必要なもの
    在留カード又は特別永住者証明書(在留カード又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書を含む)
    転出証明書

Giấy báo dọn nhà đi〔転出届〕

Kể từ ngày 9/7/2012 cần phải nộp giấy báo dọn nhà đi.
  • Người có thể làm thủ tục
    Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)


(日本語訳)
平成24年7月9日から転出届が必要になりました。
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状が必要)

Giấy báo dọn nhà : trong vòng 14 ngày kể từ ngày dọn nhà[転居届 転居した日から14日以内]

  • Người có thể làm thủ tục
    Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)
  • Vật cần thiết
    Thẻ lưu trú hoặc thẻ chứng minh vĩnh trúđặc biệt (Bao gồmchứng nhận đăng ký ngoại kiều được xem là Thẻ lưu trú hoặc thẻ chứngminh vĩnh trú đặc biệt)

(日本語訳)
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状が必要)
  • 必要なもの
    在留カード又は特別永住者証明書(在留カード又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書を含む)

Bản sao phiếu chứng nhận cư trú〔住民票の写し〕

  • Người có thể làm thủ tục)
    Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)
    *Trường hợp không phải là người trong gia đình nhưng cùng cư ngụ thìcần phải có giấy ủy quyền từ người đương sự
  • Vật cần thiết
    Giấy chứng nhận cá nhân – Tiền phí 300 yên (1 lần)

※Đối với những người quốc tịch nước ngoài , bản sao phiếu cư dân trước ngày 9/7/2012 khôngđược ghi lý lịch địa chỉ trên phiếu cư dân .Trường hợp  giấy tờ cần ghi nạp thì cần phải yêucầu khai thị nguyên bản gốc đăng ký ngoại kiều nên xin hãy liên hệ đếnphòng bảo mật thông tin cá nhân ,ban thư ký sở tư pháp .  (03-3580-4111(Nội tuyến  2034))

(日本語訳)
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状は委任状が必要)
    ※同一住所であっても別世帯の方の場合は、本人からの委任状が必要
  • 必要なもの
    本人確認書類・手数料300円(1通)

※外国籍の方については、平成24年7月9日以前の住所履歴等は住民票の写しには記載されません。それらが記載された書類が必要な場合は外国人登録原票の開示請求をする必要がありますので、法務省秘書課個人情報保護係 (TEL03-3580-4111 (内線2034))にお問い合わせください。

Giấy chứng minh người vĩnh trú đặc biệt(特別永住者証明書)

Gia hạn thời hạn hiệu lực〔有効期限更新〕

  • Vật cần thiết
    Giấychứng minh người vĩnh trú đặc biệt trước khi gia hạn họăc giấy chứngnhận đăng ký ngoại kiều được xem là giấy chứng minh người vĩnh trúđặc biệt .
    Hộchiếu(người không cóhộ chiềừ thì không cần)
    1 tấm ảnh (cỡ 4cmx 3cm)
(日本語訳)
  • 必要なもの
    更新前の特別永住者証明書又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書
    パスポート(交付を受けていない人は不要)
    写真1枚(縦4.0cm×横3.0cm)

Cấp lại〔再交付〕

  • Vậtcần thiết
    Giấy chứng minh ngườivĩnh trú đặc biệt trước khi cấp lại họăc giấy chứng nhận đăng lụcngoại kiều được xem là giấy chứng minh người vĩnh trú đặc biệt .(Trong trường hợp bịmất,bị mất cắp thì cần có giấy tờ chứng minh đã báo cảnh sát).
    1 tấm ảnh (cỡ 4cmx 3cm)
    Tiền phí( 1,300 yên)
※Khi làm đơn gia hạn vàcấp lại thời hạn hiệu lực của thẻ lưu trú ,xin hãy liên hệ đến Cụcquản lý nhập cảnh Osaka (06-4703-2115)

(日本語訳)
  • 必要なもの
    再交付前の特別永住者証明書又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書紛失・盗難の場合は、警察署に届出たことを証する文書)
    写真1枚(縦4.0cm×横3.0cm)
    手数料(1,300円)

※在留カードの有効期間更新や再交付の申請は、大阪入国管理局 (TEL06-4703-2115)にお問い合わせください。

Giấy báo hôn thú〔婚姻届〕

Không quy định thời hạn. Tuy nhiên, có quy định thời hạn đối với người kết hôn theo phương thức của nước ngoài(trong vòng 3 tháng), nên hãy liên lạc trước.
  • Người đăng ký
    Người làm vợ và người làm chồng
  • Nơi đăng ký
    Nơi ở hay nguyên quán của người làm vợ hoặc người làm chồng.
  • Những vật cần thiết
    Ngoài đơn kết hôn còn có giấy chứng nhận gia đình, giấy chứng nhận bản thân, con dấu v.v... Người mang quốc tịch nước ngoài thì tùy quốc gia sẽ cần thiết những giấy tờ khác nhau nên xin liên lạc trước.

(日本語訳)
期間の定めはありません。ただし外国の方式で婚姻された人は期間の定めがあります(3ヶ月以内)ので、事前にご相談ください。
  • 届出人
    夫になる人および妻になる人
  • 届出地
    夫になる人および妻になる人の所在地または本籍地。
  • 必要なもの
    婚姻届書のほか、戸籍謄本、本人であることが確認できる書類、認印など。外国籍の人は国によって必要書類が異なりますので、事前にご相談ください。

Giấy khai sinh〔出生届〕

Trong vòng 14 ngày bao gồm ngày sinh(nếu sinh ở nước ngoài thì trong vòng 3 tháng.)
  • Người đăng ký
    Cha hoặc mẹ của bé. Tuy nhiên, nếu cha mẹ chưa kết hôn thì là người mẹ.
  • Nơi đăng ký
    Nguyên quán của bé hay nơi ở hoặc nơi sinh của người đăng ký
  • Những vật cần thiết
    Giấy khai sinh, Sổ tay sức khỏe mẹ con, Con dấu v.v...

(日本語訳)
出生日を含めて14日以内(外国で出生した場合は3ヶ月以内)
  • 届出人
    子の父または母。ただし、父母が婚姻していなければ母。
  • 届出地
    子の本籍地、または届出人の所在地、もしくは出生地。
  • 必要なもの
    出生届、母子健康手帳、認印など。

Giấy li hôn〔離婚届〕

Không có quy định thời hạn.
  • Người đăng ký
    Người vợ hoặc người chồng
  • Nơi đăng ký
    Nguyên quán hay nơi ở của vợ chồng.
  • Những vật cần thiết
    Ngoài đơn xin ly hôn còn có giấy chứng nhận gia đình, giấy tờ chứng nhận bản thân,con dấu v.v... Người mang quốc tịch nước ngoài tùy quốc gia cần những giấy tờ khác nhau nên xin liên lạc trước.

(日本語訳)
期間の定めはありません。
  • 届出人
    夫および妻
  • 届出地
    夫婦の本籍地または所在地
  • 必要なもの
    離婚届のほか、戸籍謄本、本人であることが確認できる書類、認印など。外国籍の人は国によって必要書類が異なりますので、事前にご相談ください。

Giấy khai tử〔死亡届〕

Trong vòng 7 ngày kể từ ngày biết sự thật đã mất(Nếu mất ở nước ngoài thì trong vòng 3 tháng).
  • Người đăng ký
    Ngườithân sống chung, người thân không sống chung, người sống chung, v.v…
  • Nơi đăng ký
    Nguyên quán của người mất, nơi ở của người đăng ký hoặc nơi mất.
  • Những vật cần thiết
    Đơn khai tử ,con dấu thường...

(日本語訳)
死亡の事実を知った日から7日以内(外国で死亡した場合は3ヶ月以内)。
  • 届出人
    同居の親族、同居していない親族、同居者など。
  • 届出地
    死亡者の本籍地、または届出人の所在地、もしくは死亡地。
  • 必要なもの
    死亡届、認印など。

Đăng ký con dấu〔印鑑登録〕

  • Tư cách đăng ký
    Người đăng ký thườngtrú ở thành phố Yao, từ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối tượng người đượcgiám hộ.
  • Người có thể làm thủ tục
    Người đương sự và người đại diện(trường hợp người đại diện cần có giấy ủy nhiệm).
  • Vật cần thiết
    Trường hợp bản thân người ấy đăngký thì cần con dấu sẽ đăng ký, giấy phép – giấy cho phép đã phát hành của cơquan chính quyền hoặc giấy tờ chứng minh bản thân (Bằng lái xe,hộ chiếu,thẻ lưu trú ....)
    Trường hợp người đại diện đăng ký thì ngoài cần con dấu còn có giấy ủy nhiệm của người đương sự, con dấu của người đại diện.

(日本語訳)
  • 登録資格
    八尾市に住民登録をしている人で、成年被後見人にあたらず、15歳以上であること。
  • 手続きのできる人
    本人および代理人(代理人の場合は委任状が必要)。
  • 必要なもの
    本人申請の場合は、登録する印鑑、官公署の発行した免許証・許可証もしくは身分証明書(運転免許証・パスポート・在留カードなど)。
    代理人申請の場合は、登録する印鑑のほか、本人からの委任状、代理人の認印

※Các loại đơn có ở ban thị dân tầng 1 tòa nhà chính của tòa thị chính, các trụ sở chi nhánh.(cũng có một số lọai giấy tờ ở trụ sở chi nhánh thì không thể tiếp nhận đựơc )

(日本語訳)
※各種届出は、市役所本館1階市民課または各出張所へ(一部出張所では取扱いできない届出もあります)

Nơi liên lạc(お問合せ)

Ban thị dân(市民課)  TEL 072-924-8533

THẺ MÃ SỐ CÁ NHÂN〔マイナンバーカード〕

ĐĂNG KÝ MÃ SỐ CÁ NHÂN(マイナンバーカードの申請)

Có thể đăng ký tại ban thị dân, trụ sở chính của tòa hành chính và các cơ quan văn phòng chi nhánh của TP, ngoài ra còn có thể đăng ký qua bưu điện, điện thoại thông minh và máy chụp hình chứng nhận (trung trự sở tòa hành chính cũng có cài đặt máy). Những người có thay đổi tên và địa chỉ trên đơn đăng ký xin kèm theo thẻ thông báo là không sử dụng giấy đó nữa. Xin hãy trực tiếp đến để đăng ký tại quầy thủ tục của ban thị dân của tòa hành chính và cơ quan văn phòng chi nhánh của TP.
(Giấy tờ cần thiết )Chỉ dành cho quí vị làm đơn xin tại quầy thủ tục Toà hành chính, trụ sở công tác của toà hành chính.
1 Hình thẻ chứng minh (không đội mũ, không có phong cảnh )Cao 4,5 cm x 3,5 ngang

(日本語訳)
市役所市民課及び出張所窓口の他、郵便、スマートフォン、一部のまちなかの証明用写真機(市役所にも設置しています)でも申請ができます。通知カードに同封の申請用紙の住所、氏名等が変更になった方は申請書が使えませんので、直接市民課及び出張所窓口で申請してください。(必要なもの)市民課及び出張所窓口で申請される方のみ
1 証明写真(無帽・無背景)縦4.5cm×横3.5cm

CẤP THẺ MÃ SỐ CÁ NHÂN(マイナンバーカードの交付)

Đối với những người đã đăng ký, khi đã chuẩn bị được cấp mã số cá nhân thì ban thị dân sẽ gửi giấy “Giấy thông báo ” (bưu thiếp: hagaki). Thông tin chi tiết sẽ được ghi trên giấy thông báo (bưu thiếp: hagaki)”, xin hãy xác nhận nội dung và mang theo giấy tờ cần thiết đến quầy số 5 để làm thủ tục của ban thị dân, tầng 1, trụ sở chính của tòa hành chính.
(Giấy tờ cần thiết )
1 Thư thông báo cấp (Hagaki: bưu thiếp)
2 Thẻ thông báo “TSUCHI CARD” (Bản gốc)
3 Giấy tờ tuỳ thân (Bằng lái xe v.v...)
4 Phiếu đăng lụ mật khẩu (Vui lòng điền sẵn vào giấy rồi mang đến)
5 Thẻ sổ danh bạ dân trú cơ bản (Dành cho quí vị nào có,dung hoán đổi với thẻ mã số cá nhân)

(日本語訳)
申請を行っていただいております方には、マイナンバーカードの交付準備ができましたら、市民課から「交付通知書(はがき)」を送付します。詳細は「交付通知書(はがき)」に記載しており、内容を確認していただき、必要な持ち物を持って八尾市役所本館1階市民課5番窓口までお越しください。
(必要なもの)
1 交付通知書(はがき)
2 マイナンバーの「通知カード」(原本)
3 本人確認書類(運転免許証等)
4 暗証番号登録票(あらかじめ記入の上持参ください)
5 住民基本台帳カード(お持ちの方のみ。マイナンバーカードと交換になります)


※Liên quan đến thẻ mã số cá nhân ,vui lòng liện hệ đến Ban thị dân
Trụ sở chính Toà hành chính và các trụ sở công tác của Toà hành chính
NƠI LIÊN HỆ : BAN THỊ DÂN TEL : 072-924-3933
※Hướng dẫn bằng đa ngôn ngữ về chế độ mã số thuế ,bảo chứng công ty mã số cá nhân .
http://www.cas.go.jp/jp/seisaku/bangoseido/otherlanguages.html(別ウインドウで開く)

(日本語訳)
※  マイナンバーカードに関するお問い合わせは、市役所本館1階市民課または各出張所へ
問合先 市民課 TEL 072-924-3933
※  マイナンバー社会保障・税番号制度について多言語でのご案内です。
http://www.cas.go.jp/jp/seisaku/bangoseido/otherlanguages.html

より良いホームページにするため、アンケートにご協力ください

なお、この欄からのご意見・お問合せには返信することができませんのでご了承ください。
回答が必要なご意見・お問合せは「ご意見・お問合せ(別ウィンドウが開きます)」ページよりお願いします。

1.このページは分かりやすかったですか?