ページの先頭です

Về việc nộp đơn ・đăng ký giấy tờ của người có quốc tịch nước ngoài (外国籍の方の届出・申請について)

[2017年4月1日]

Thay đổi địa chỉ v.v..(住所変更等)

Nhập cảnh (dọn nhà đến từ nước ngoài) trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhập cảnh[入国(海外からの転入) 入国から14日以内]

Người được quyết định thời gian lưu trú từ 3 tháng trở xuống, hoặcngười được quyết định tư cách lưu trú theo hình thức tạm trú ngắn hạn, ngoạigiao, việc công thì không thể làm thủ tục.
  • Người có thể làm thủ tục
    Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)
  • Vật cần thiết
    Hộ chiếu
    Thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều) hoặc giấy chứng nhận người vĩnh trú đặc biệt (bao gồm cả Giấy chứng nhận đăng ký người nước ngoài được xem như là giấy chứng nhận người vĩnh trú đặc biệt hoặc thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều))
    Giấy uỷ quyền (khi nhờ người khác làm giấy tờ )
    Giấy tờ có thể xác nhận bản thân(Trường hợp nhờ người khác làm giấy tờ)(chẳng hạn Bằng lái xe)

(日本語訳)
3ヶ月以下の在留期間が決定された方や、短期滞在・外交・公用の在留資格が決定された方は手続きできません。
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状が必要)
  • 必要なもの
    パスポート
    在留カード又は特別永住者証明書(在留カード又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書を含む)
    委任状(代理人が手続きする場合)
    本人確認のできるもの(代理人が手続きする場合)(運転免許証等)

Xuất cảnh (dọn nhà đi ra nước ngoài)〔出国(海外への転出)〕

Ngay cả trường hợp có giấy phép tái nhập cảnh, nhưng nếu sinh sốngtại nước ngoài trong thời gian tương ứng, vui lòng nộp giấy báo dọn nhà đi.
  • Người có thể làm hủ tục
    t Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)
  • Vật cần thiết
    Thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều) hoặc giấy chứng nhận người vĩnh trú đặc biệt (bao gồm cả Giấy chứng nhận đăng ký người nước ngoài được xem như là giấy chứng nhận người vĩnh trú đặc biệt hoặc thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều))
    「Thẻ thông báo 」của mã số cá nhân, hoặc「Thẻ mã số cá nhân 」
    Giấy uỷ quyền (khi nhờ người khác làm giấy tờ )
    Giấy tờ có thể xác nhận bản thân(Trường hợp nhờ người khác làm giấy tờ)(chẳng hạn Bằng lái xe)

(日本語訳)
再入国許可を得ている場合でも、相当期間海外で生活することになったときは、転出届をしてください。
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状が必要)
  • 必要なもの
    在留カード又は特別永住者証明書(在留カード又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書を含む)
    マイナンバーの「通知カード」または「マイナンバーカード」
    委任状(代理人が手続きする場合)
    本人確認のできるもの(代理人が手続きする場合)(運転免許証等)

Giấy báo dọn nhà đến : trong vòng 14 ngày kể từ ngày đã dọn nhà đến〔転入届 転入した日から14日以内〕

  • Người có thể làm thủ tục
    Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)
  • Vật cần thiết
    Thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều) hoặc giấy chứng nhận người vĩnh trú đặc biệt (bao gồm cả Giấy chứng nhận đăng ký người nước ngoài được xem như là giấy chứng nhận người vĩnh trú đặc biệt hoặc thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều))
    Giấy chứng nhận dọnnhà đi
    「Thẻ thông báo 」của mã số cá nhân, hoặc「Thẻ mã số cá nhân 」
    Giấy uỷ quyền (khi nhờ người khác làm giấy tờ )
    Giấy tờ có thể xác nhận bản thân(Trường hợp nhờ người khác làm giấy tờ)(chẳng hạn Bằng lái xe)
(日本語訳)
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状が必要)
  • 必要なもの
    在留カード又は特別永住者証明書(在留カード又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書を含む)
    転出証明書
    マイナンバーの「通知カード」または「マイナンバーカード」
    委任状(代理人が手続きする場合)
    本人確認のできるもの(代理人が手続きする場合)(運転免許証等)

Giấy báo dọn nhà đi〔転出届〕

Kể từ ngày 9/7/2012 cần phải nộp giấy báo dọn nhà đi.
  • Người có thể làm thủ tục
    Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)
  • Vật cần thiết
    Thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều) hoặc giấy chứng nhận người vĩnh trú đặc biệt (bao gồm cả Giấy chứng nhận đăng ký người nước ngoài được xem như là giấy chứng nhận người vĩnh trú đặc biệt hoặc thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều))
    Giấy uỷ quyền (khi nhờ người khác làm giấy tờ )
    Giấy tờ có thể xác nhận bản thân(Trường hợp nhờ người khác làm giấy tờ)(chẳng hạn Bằng lái xe)


(日本語訳)
平成24年7月9日から転出届が必要になりました。
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状が必要)
  • 必要なもの
    在留カード又は特別永住者証明書(在留カード又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書を含む)
    委任状(代理人が手続きする場合)
    本人確認のできるもの(代理人が手続きする場合)(運転免許証等)

Giấy báo dọn nhà : trong vòng 14 ngày kể từ ngày dọn nhà[転居届 転居した日から14日以内]

  • Người có thể làm thủ tục
    Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)
  • Vật cần thiết
    Thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều) hoặc giấy chứng nhận người vĩnh trú đặc biệt (bao gồm cả Giấy chứng nhận đăng ký người nước ngoài được xem như là giấy chứng nhận người vĩnh trú đặc biệt hoặc thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều))
    「Thẻ thông báo 」của mã số cá nhân, hoặc「Thẻ mã số cá nhân 」
    Giấy uỷ quyền (khi nhờ người khác làm giấy tờ )
    Giấy tờ có thể xác nhận bản thân(Trường hợp nhờ người khác làm giấy tờ)(chẳng hạn Bằng lái xe)
▽Yêu cầu Ban thị dân TEL 072-924-8533

(日本語訳)
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状が必要)
  • 必要なもの
    在留カード又は特別永住者証明書(在留カード又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書を含む)
    マイナンバーの「通知カード」または「マイナンバーカード」
    委任状(代理人が手続きする場合)
    本人確認のできるもの(代理人が手続きする場合)(運転免許証等)

▽問合せ 市民課   TEL 072-924-8533

Bản sao phiếu chứng nhận cư trú〔住民票の写し〕

  • Người có thể làm thủ tục)
    Người đương sự hoặc người trong giađình của người đương sự (trường hợp người đại diện cần phải có giấy ủy quyền)
    *Trường hợp không phải là người trong gia đình nhưng cùng cư ngụ thìcần phải có giấy ủy quyền từ người đương sự
  • Vật cần thiết
    Giấy chứng nhận cá nhân – Tiền phí 300 yên (1 lần)

※Đối với những người quốc tịch nước ngoài , bản sao phiếu cư dân trước ngày 9/7/2012 khôngđược ghi lý lịch địa chỉ trên phiếu cư dân .Trường hợp  giấy tờ cần ghi nạp thì cần phải yêucầu khai thị nguyên bản gốc đăng ký ngoại kiều nên xin hãy liên hệ đếnphòng bảo mật thông tin cá nhân ,ban thư ký sở tư pháp .  (03-3580-4111(Nội tuyến  2034))

▽Yêu cầu Ban thị dân TEL 072-924-8549

(日本語訳)
  • 手続きできる人
    本人及び本人と同一世帯の方(代理人の場合は委任状は委任状が必要)
    ※同一住所であっても別世帯の方の場合は、本人からの委任状が必要
  • 必要なもの
    本人確認書類・手数料300円(1通)

※外国籍の方については、平成24年7月9日以前の住所履歴等は住民票の写しには記載されません。それらが記載された書類が必要な場合は外国人登録原票の開示請求をする必要がありますので、法務省秘書課個人情報保護係 (TEL03-3580-4111 (内線2034))にお問い合わせください。

▽問合せ 市民課   TEL 072-924-8549

Giấy chứng minh người vĩnh trú đặc biệt(特別永住者証明書)

Gia hạn thời hạn hiệu lực〔有効期限更新〕

  • Vật cần thiết
    Giấychứng minh người vĩnh trú đặc biệt trước khi gia hạn họăc giấy chứngnhận đăng ký ngoại kiều được xem là giấy chứng minh người vĩnh trúđặc biệt .
    Hộchiếu(người không cóhộ chiềừ thì không cần)
    1 tấm ảnh (cỡ 4cmx 3cm)
(日本語訳)
  • 必要なもの
    更新前の特別永住者証明書又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書
    パスポート(交付を受けていない人は不要)
    写真1枚(縦4.0cm×横3.0cm)

Cấp lại(Bị thất lạc, bị dơ , bị hư hại, nguyện vọng đổi thẻ mới)〔再交付(紛失、汚損、棄損、交換希望)〕

  • Vậtcần thiết
    Giấy chứng minh ngườivĩnh trú đặc biệt trước khi cấp lại họăc giấy chứng nhận đăng lụcngoại kiều được xem là giấy chứng minh người vĩnh trú đặc biệt .
    Hộ chiếu (Passport) (Người chưa nhận cấp thì không cần thiết)
    Giấy chứng nhận đã thông báo cho cảnh sát(áp dụng trường hợp đã bị thất lạc, hay bị đánh cắp )
    1 tấm ảnh (cỡ 4cm x 3cm)
    Tem thuế trị giá 1,300 yên(áp dụng trường hợp kỳ vọng cấp đổi thẻ )
※Khi làm đơn gia hạn vàcấp lại thời hạn hiệu lực của thẻ lưu trú ,xin hãy liên hệ đến Cụcquản lý nhập cảnh Osaka (06-4703-2115)

▽Yêu cầu Ban thị dân TEL 072-924-8533

(日本語訳)
  • 必要なもの
    再交付前の特別永住者証明書又は特別永住者証明書とみなされる外国人登録証明書
    パスポート(交付を受けていない人は不要)
    警察署に届出たことを証する文書(紛失、盗難の場合)
    写真1枚(縦4.0cm×横3.0cm)
    1,300円の収入印紙(交換希望の場合)

※在留カードの有効期間更新や再交付の申請は、大阪入国管理局 (TEL06-4703-2115)にお問い合わせください。

▽問合せ 市民課   TEL 072-924-8533

Giấy báo hôn thú〔婚姻届〕

Không quy định thời hạn. Tuy nhiên, có quy định thời hạn đối với người kết hôn theo phương thức của nước ngoài(trong vòng 3 tháng), nên hãy liên lạc trước.
  • Người đăng ký
    Người làm vợ và người làm chồng
  • Nơi đăng ký
    Nơi ở hay nguyên quán của người làm vợ hoặc người làm chồng.
  • Những vật cần thiết
    Ngoài giấy hôn thú, còn các loại giấy tờ đăng ký Hộ tịch, giấy tờ chứng nhận bản thân(chẳng hạn Thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều), Thẻ mã số cá nhân), con dấu. Đối với người nước ngoài tuỳ vào từng nước, yêu cầu các loại giấy tờ khác nhau. Xin vui lòng hỏi cụ thể trước khi làm thủ tục.

(日本語訳)
期間の定めはありません。ただし外国の方式で婚姻された人は期間の定めがあります(3ヶ月以内)ので、事前にご相談ください。
  • 届出人
    夫になる人および妻になる人
  • 届出地
    夫になる人および妻になる人の所在地または本籍地。
  • 必要なもの
    婚姻届のほか、戸籍謄本、本人確認書類(在留カード、マイナンバーカード等)、認印など。外国籍の人は国によって必要書類が異なりますので、事前にご相談ください。

Giấy khai sinh〔出生届〕

Trong vòng 14 ngày bao gồm ngày sinh(nếu sinh ở nước ngoài thì trong vòng 3 tháng.)
  • Người đăng ký
    Cha hoặc mẹ của bé. Tuy nhiên, nếu cha mẹ chưa kết hôn thì là người mẹ.
  • Nơi đăng ký
    Nguyên quán của bé hay nơi ở hoặc nơi sinh của người đăng ký
  • Những vật cần thiết
    Giấy khai sinh, Sổ tay sức khỏe mẹ con, Con dấu v.v...

(日本語訳)
出生日を含めて14日以内(外国で出生した場合は3ヶ月以内)
  • 届出人
    子の父または母。ただし、父母が婚姻していなければ母。
  • 届出地
    子の本籍地、または届出人の所在地、もしくは出生地。
  • 必要なもの
    出生届、母子健康手帳、認印など。

Giấy li hôn〔離婚届〕

Không có quy định thời hạn.
  • Người đăng ký
    Người vợ hoặc người chồng
  • Nơi đăng ký
    Nguyên quán hay nơi ở của vợ chồng.
  • Những vật cần thiết
    Ngoài giấy Ly hôn, còn các loại giấy tờ đăng ký Hộ tịch, giấy tờ chứng nhận bản thân(chẳng hạn Thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều), Thẻ mã số cá nhân), con dấu. Đối với người nước ngoài tuỳ vào từng nước, yêu cầu các loại giấy tờ khác nhau. Xin vui lòng hỏi cụ thể trước khi làm thủ tục.

(日本語訳)
期間の定めはありません。
  • 届出人
    夫および妻
  • 届出地
    夫婦の本籍地または所在地
  • 必要なもの
    離婚届のほか、戸籍謄本、本人確認書類(在留カード、マイナンバーカード等)、認印など。外国籍の人は国によって必要書類が異なりますので、事前に ご相談ください。

Giấy khai tử〔死亡届〕

Trong vòng 7 ngày kể từ ngày biết sự thật đã mất(Nếu mất ở nước ngoài thì trong vòng 3 tháng).
  • Người đăng ký
    Ngườithân sống chung, người thân không sống chung, người sống chung, v.v…
  • Nơi đăng ký
    Nguyên quán của người mất, nơi ở của người đăng ký hoặc nơi mất.
  • Những vật cần thiết
    Đơn khai tử ,con dấu thường...
▽Yêu cầu Ban thị dân TEL 072-924-8532

(日本語訳)
死亡の事実を知った日から7日以内(外国で死亡した場合は3ヶ月以内)。
  • 届出人
    同居の親族、同居していない親族、同居者など。
  • 届出地
    死亡者の本籍地、または届出人の所在地、もしくは死亡地。
  • 必要なもの
    死亡届、認印など。
▽問合せ 市民課   TEL 072-924-8532

Đăng ký con dấu〔印鑑登録〕

  • Tư cách đăng ký
    Người đăng ký thườngtrú ở thành phố Yao, từ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối tượng người đượcgiám hộ.
  • Người có thể làm thủ tục
    Người đương sự và người đại diện(trường hợp người đại diện cần có giấy ủy nhiệm).
  • Vật cần thiết
    Trường hợp người làm giấy tờ đến trực tiếp, vui lòng mang theo con dấu đăng ký thủ tục, Giấy tờ xác nhận bản thân(Giấy tờ được phát hành ở cơ quan nhà nước có thẩm quyền, chẳng hạn Thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều), Thẻ mã số cá nhân).
    Trường hợp người đại diện đăng ký thì ngoài cần con dấu còn có giấy ủy nhiệm của người đương sự, con dấu của người đại diện.

(日本語訳)
  • 登録資格
    八尾市に住民登録をしている人で、成年被後見人にあたらず、15歳以上であること。
  • 手続きのできる人
    本人および代理人(代理人の場合は委任状が必要)。
  • 必要なもの
    本人申請の場合は、登録する印鑑、官公署の発行した免許証・許可証もしくは身分証明書(運転免許証・パスポート・在留カードなど)。
    代理人申請の場合は、登録する印鑑のほか、本人からの委任状、代理人の認印
※Các loại giấy tờ cần nộp xinliên hệ Ban công dân, lầu 1, tòa hànhchính Tp Yao.

(日本語訳)
※各種届出は、本館1階市民課へ

Nơi liên lạc(お問合せ)

Ban thị dân(市民課)  TEL 072-924-8549

THẺ MÃ SỐ CÁ NHÂN〔マイナンバーカード〕

ĐĂNG KÝ MÃ SỐ CÁ NHÂN(マイナンバーカードの申請)

Ngoài cách đăng ký trực tiếp ở các chi nhánh hành chính hay Ban công dân Tp, còn có thể đăng ký qua bưu điện, điện thoại thông minh, một số máy chụp hình chuyên dụng giấy chứng minh có đặt trong thành phố đều có thể đăng ký.
Tuy nhiên người mà đã thay đổi thời gian cư trú, Họ và tên, địa chỉ khác so với Giấy thông báo mã số cá nhân kèm trong bao thư, trường hợp này giấy đăng ký không được sử dụng nữa, bắt buộc phải đăng ký trực tiếp ở Các quầy tiếp tân chi nhánh hành chánh, hoặc Ban công dân tòa hành chánh Tp.
(Giấy tờ cần thiết )Chỉ dành cho quí vị làm đơn xin tại quầy thủ tục Toà hành chính, trụ sở công tác của toà hành chính.
1 Hình thẻ chứng minh (không đội mũ, không có phong cảnh )Cao 4,5 cm x 3,5 ngang

(日本語訳)
市民課及び出張所窓口の他、郵便、スマートフォン、一部のまちなかの証明用写真機(市役所にも設置しています)でも申請ができます。ただし、通知カードに同封の申請用紙の住所、氏名、在留期間等が変更になった方は申請用紙が使えませんので、直接市民課及び出張所窓口で申請してください。
(必要なもの)市民課及び出張所窓口で申請される方のみ
1 証明写真(無帽・無背景)縦4.5cm×横3.5cm

CẤP THẺ MÃ SỐ CÁ NHÂN(マイナンバーカードの交付)

Trường hợp nếu đã hoàn thành giai đoạn chuẩn bị cấp phát thẻ mã số cá nhân cho người đã đến đăng ký, Ban công dân Tp sẽ gửi qua bưu điện 「Giấy thông báo cấp thẻ(dạng bưu thiếp). Mọi thông tin đều được ghi rõ trong 「Giấy thông báo cấp thẻ(dạng bưu thiếp)」, xin vui lòng sau khi đọc kỹ nội dung cần mang những giấy tờ cần thiết theo, Quý cư dân hãy đến quầy số 5 Ban công dân Tp, lầu 1, tòa hành chính Tp Yao để làm thủ tục nhận thẻ.
(Giấy tờ cần thiết )
1 Thư thông báo cấp (Hagaki: bưu thiếp)
2 Thẻ thông báo “TSUCHI CARD” (Bản gốc)
3 Giấy tờ xác nhận bản nhân  (Thẻ cư trú(thẻ ngoại kiều), hoặc bằng lái xe)
4 Phiếu đăng lụ mật khẩu (Vui lòng điền sẵn vào giấy rồi mang đến)
5 Thẻ sổ danh bạ dân trú cơ bản (Dành cho quí vị nào có,dung hoán đổi với thẻ mã số cá nhân)

(日本語訳)
申請を行っていただいた方には、マイナンバーカードの交付準備ができましたら、市民課から「交付通知書(はがき)」を送付します。詳細は「交付通知書(はがき)」に記載しているので、内容を確認していただき、必要な持ち物を持って本館1階市民課5番窓口まで お越しください。
(必要なもの)
1.交付通知書(はがき)
2.マイナンバーの「通知カード」(原本)
3.本人確認書類(在留カード、運転免許証等)
4.暗証番号登録票(あらかじめ記入の上持参ください)
5.住民基本台帳カード(お持ちの方のみ。マイナンバーカードと交換になります)

▽Yêu cầu Ban thị dân TEL 072-924-3933
※Hướng dẫn bằng đa ngôn ngữ về chế độ mã số thuế ,bảo chứng công ty mã số cá nhân .
http://www.cas.go.jp/jp/seisaku/bangoseido/otherlanguages.html(別ウインドウで開く)

(日本語訳)
▽問合せ 市民課 TEL 072-924-3933
※  マイナンバー社会保障・税番号制度について多言語でのご案内です。
http://www.cas.go.jp/jp/seisaku/bangoseido/otherlanguages.html

より良いホームページにするため、アンケートにご協力ください

なお、この欄からのご意見・お問合せには返信することができませんのでご了承ください。
回答が必要なご意見・お問合せは「ご意見・お問合せ(別ウィンドウが開きます)」ページよりお願いします。

1.このページは分かりやすかったですか?