A Guide for Living,/生活指南/생활의 안내/HƯỚNG DẪN VỀ ĐỜI SỐNG/Guia da Vida Cotidiana
- English(英語)
- 中文(中国語)
- 한글(ハングル)
-
- Dịch vụ tư vấn dành cho thị dân nước ngoài v.v…(外国人市民のための相談サービス等)
- Về bảo hiểm y tế(医療保険について)
- Về việc cấp cứu・chữa bệnh(救急・医療について)
- Thông tin giúp đỡ nuôi dạy con(子育て支援情報)
- Về việc giúp đỡ lao động(就労支援について)
- Về phòng chống hỏa(防災について)
- Về thông tin đời sống(生活情報について)
- Về phúc lợi(福祉について)
- Về việc nộp đơn ・đăng ký giấy tờ của người có quốc tịch nước ngoài(外国籍の方の届出・申請について)
- Về thuế của thành phố(市税について)
- Português(ポルトガル語)
Thông tin giúp đỡ nuôi dạy con(子育て支援情報)
- Thông tin liên quan đến việc nuôi dạy trẻ(育児に関する情報) [2011年6月1日]
- Vào nhà trẻ(保育所(園)の入所) [2011年6月1日]
- Vào mẫu giáo trong thành phố(市立幼稚園の入園) [2011年6月1日]
- Nhập học trường tiểu học・trung học trong thành phố (市立小学校・中学校の入学) [2011年6月1日]
- Thông tin về việc sinh đẻ(出産に関する情報) [2010年2月1日]
- Vào lớp nhi đồng sau giờ học(放課後児童室の入所) [2010年2月1日]
- Chế độ giúp đỡ tựu trường(就学援助制度) [2010年2月1日]
A Guide for Living,/生活指南/생활의 안내/HƯỚNG DẪN VỀ ĐỜI SỐNG/Guia da Vida Cotidiana











